HOME JPLT N2 Luyện đọc bai doc n2 11
  • Xem đáp án ngay:

Bài đọc n2 11


名刺は本来、身分が確かであることを証明するために使われる。ところが、この男の名刺といったら、職名が「市民活動家」、「自宅______車」となっていて、むしろ「怪しげな人物」であることを強調しているようなのだ。軽乗用車の中をのぞけば寝袋や焜炉やインスタント麺などが積んであって、「自宅_____車」というのはウソではない。

  • Câu 1: 「自宅______車」とは、何の意味ですか。

    • 1. 住所が不定な状態ということ。
    • 2. 家も車も持っていること。
    • 3. 車で自宅へ通っていること。
    • 4. 自宅を出てから車に乗り換えること

    Dịch:

    Danh thiếp vốn dĩ là được sử dụng để chứng minh nhân thân. Tuy nhiên nói đến danh thiếp của người đàn ông ghi là 'nhà hoạt động xã hội', nhà riêng ... ô tô, ngước lại càng nhấn mạnh là nhân vật đáng ngờ. Khi nhòm vào trong xe ô tô thì thấy túi ngủ, bếp ga mini, mì tôm thì việc nói là 'nhà riêng .. ô tô' là không phải nói rối.

    Câu 1: Câu nói 'nhà riêng ..xe ô tô' co nghĩa là gì?.

    1. Có nghĩa tình trạng địa chỉ nhà không ổn định.
    2. Nhà và xe đều có.
    3. Về nhà bằng xe ô tô.
    4. Sau khi rời nhà thì chuyển xe.

    Từ vựng:

    しょうめい 証明 n CHỨNG MINH Bằng chứng, chứng minh
    しょくめい 職名 n CHỨC DANH Nghề nghiệp
    あやしい 怪しい a-i QUÁI Vụng về, khó tin, bình thường
    きょうちょう 強調 a-na CƯỜNG ĐIỀU Nhấn mạnh, làm nổi bật
    けいじょうようしゃ 軽乗用車 n KHINH THỪA DỤNG XA ôtô mini, xe mini
    のぞく 覗く n Liếc nhìn, nhìn trộm
    ねぶくろ 寝袋 n TẨM ĐẠI Túi ngủ
    こんろ 焜炉 n Bếp ga
    めん 麺 n MIẾN Những đồ ăn làm từ gạo dạng sợi (mì, bún)

    Ngữ pháp:

    ► (N) といったら: nói về ~, hễ nhắc đến (cảm xúc ngạc nhiên, ngoài mong đợi, cả tiêu cực và tích cực)
    ► (普通形) というのは:cái được gọi là ~

Kết quả bài làm:

Tổng số
0 Câu
Bạn làm đúng
0 Câu
Số câu đã chọn
0 Câu
Số câu chọn sai
0 Câu
Đạt tỉ lệ làm đúng
0 %
Hãy di chuyển lên trên để xem đáp án và hướng dẫn cho từng câu nhé!
Nếu có thắc mắc, hay câu hỏi nào thì hãy viết bình luận nhé. Chúng tôi sẽ trả lời bạn sớm nhất.
Trân trọng!
Bình luận mới:
Tên:

Danh sách bình luận:

  • Trường Đồ 2018-07-08 07:40:31
    Trong bài do lỗi đánh máy bị thiếu sao mà phía trước câu( thì thấy túi ngủ,..) bị lỗi ạ
    • Quản trị viên 2018-07-08 19:23:51
      ok. mình đã sửa lại rồi nhé. cảm ơn bạn đã góp ý. chúc bạn học tốt tiếng nhật