HOME JPLT N2 Luyện đọc bai doc jplt n2 20
  • Xem đáp án ngay:

Bài đọc n2 20


地域でできる!

学び、遊び、楽しみ、社会貢献、国際交流
参加申し込みは市民センター窓口で、または電話:04-5678-1234まで。

  • インドの伝統的カレーを作るサークル
    ナマステ

    市内在住のインド人主婦が自慢の料理を教えてくれます。
    毎月 第二水曜日 午前11時~
    参加費用:材料費+謝礼1,000円

    折り紙クラブ

    日本に古くからある折り紙。
    国際的にも注目されています。
    初心者からコンテスト入賞者まで、みんなで楽しく折りませんか。小さいお子さんも一緒に!
    参加費無料 毎週水曜日午後4時~6時
  • みどり会

    子どもたちが遊ぶ公園を花でいっぱいに。花作りは健康にもいいですよ。
    水曜日 朝8時~9時
    参加者募集中! 若い人も歓迎します。

    茶道教室(表千家)わび庵

    お茶は日本の心です。忙しい毎日から離れ、伝統の静けさの中でほっとひと息つきましょう。
    毎週月曜日 朝10時~ 月謝:1,000円
  • ダンスサークル エレガント

    プロの指導で気軽に社交ダンスを楽しみましょう。スタイルもよく、健康になれなす。
    木曜 午前10時~12時
    会費:月2,000円

    かすみ市点字サークル

    目の不自由な方のために、いろいろな本を手で触って読める本に翻訳しています。
    完成した本は随時図書館に寄贈します。
    目標は1万冊!
    毎週日曜日 午前10時~12時
  • フラダンスクラブ アロハ

    腰をふるだけが、ハヮイの踊りではありません。
    上品で神秘的な本当のフラを踊りましょう。
    隔週月曜日午後 会費2,500円

    うつせみ

    日本伝統の着物の着方を覚えましょう。
    月に一度、着物で外出するイベントも行ってます。
    金曜 午後2時~4時 月謝 2,000えん
  • 地域の伝統食を守ろう かすむ市の台所

    地域の人々が昔から食べてきた伝統の料理をおばあちゃんたちから学びましょう。
    健康的でおいしい郷土料理です。男性も歓迎。
    毎週土曜日10時~12時 費用:実費

    つばさ

    子育て中のお母さん、集まれ!
    子どもといっしょに遊んだり、勉強したり楽しく過ごしましょう。
    毎週木曜日1時~3時 ※2歳児まで
  • Câu 1: 料理を習いたいと思っている男性が参加できるものはいくつあるか。

    • 1つ
    • 2つ
    • 3つ
    • 4つ
  • Câu 2: インドから来た留学生が日本の伝統的なものを学びたいと思っている。平日午前中は毎日授業があるが、他は空いている。条件に合うものはいくつあるか。

    • 1つ
    • 2つ
    • 3つ
    • 4つ

    Dịch:

    Đã có trong vùng!

    Học tập, chơi đùa, vui vẻ, cống hiến cho xã hội, giao lưu quốc tế
    Đăng ký tham gia tại cổng vào sở hành chính thành phố, hoặc gọi đến số 04-5678-1234.

    • Lớp dạy cà ri truyền thống Ấn Độ
      Namaste

      Một phụ nữ nội trợ người Ấn Độ trong thành phố hướng dẫn những món ăn tâm đắc của mình.
      Thứ hai- thứ tư mỗi tháng từ 11 giờ
      Phí tham gia: 1000 Yên (lệ phí + nguyên liệu)

      Câu lạc bộ Origami

      Từ thời xưa ở Nhật Bản đã xuất hiện origami.
      Nó cũng thu hút sự chú ý của quốc tế.
      Từ người mới bắt đầu cho đến những người được giải, tất cả hãy cùng vui vẻ gấp giấy nào. Cả những em nhỏ cũng vậy nữa nhé!
      Miễn phí nhập học. Chiều thứ tư mỗi tuần từ 4-6 giờ.
    • Hội Midori

      Công viên với đầy hoa sẽ là nơi vui chơi cho trẻ em. Trồng hoa cũng rất tốt cho sức khỏe.
      Sáng thứ tư từ 8-9 giờ
      Đang tuyển người tham gia! Những người trẻ tuổi cũng được chào đón.

      Lớp Trà đạo (Phái Omotesenke) Wabi Iori

      Trà đạo là trái tim của Nhật Bản. Thoát ly khỏi cuộc sống bận rộn hàng ngày, chậm rãi từng nhịp thở trong cái tĩnh lặng của truyền thống.
      Sáng thứ hai mỗi tuần từ 10 giờ. Học phí: 1000 Yên
    • Lớp dạy khiêu vũ Elegant

      Hãy thoải mái vui vẻ cùng sự hướng dẫn của vũ công chuyên nghiệp. Không những có phong cách mà còn tăng cường sức khỏe.
      Sáng thứ Năm từ 10-12 giờ
      Lệ phí: 2000 Yên/tháng

      Lớp học chữ nổi thành phố Kasumi

      Biên dịch những cuốn sách để người khiếm thị có thể sờ bằng tay và đọc được.
      Những cuốn sách được hoàn thành sẽ được biếu tặng cho thư viện bất cứ lúc nào.
      Mục tiêu là 10 000 cuốn sách!
      Mỗi sáng Chủ Nhật trong tuần từ 10-12 giờ
    • Câu lạc bộ múa Hula Aroba

      Các điệu múa kiểu Hawai này không chỉ có các động tác lắc hông.
      Hãy cùng múa điệu hula sang trọng và thần bí.
      Chiều thứ Hai cách tuần. Lệ phí 2500 Yên

      Utsusemi

      Hãy cùng nhớ cách mặc kimono truyền thống của Nhật nào.
      Mỗi tháng một lần, cũng sẽ có những sự kiện mà khi ra ngoài phải mặc kimono.
      Chiều thứ Sáu từ 2-4 giờ. Học phí 2000 Yên. Hãy giữ gìn ẩm thực truyền thống
    • Nhà bếp thành phố Kasumi

      Hãy cùng các cụ bà tìm hiểu những món ăn truyền thống của địa phương từ thời xưa.
      Những món ăn địa phương ngon và tốt cho sức khỏe. Nam giới cũng được chào đón.
      Thứ Bảy mỗi tuần từ 10-12 giờ. Học phí: thực chi

      Tsubasa

      Các bà mẹ đang nuôi con, hãy tập hợp lại nào!
      Hãy cùng với con của mình vui vẻ chơi đùa và học tập nào.
      Thứ Năm mỗi tuần từ 1-3 giờ ※Dành cho trẻ dưới 2 tuổi

    Câu 1: Những người đàn ông muốn tham gia lớp nấu ăn có thể học được bao nhiêu lớp?

    1. 1 lớp
    2. 2 lớp
    3. 3 lớp
    4. 4 lớp
    Có 2 lớp phù hợp: 「ナマステ」、「かすむ市の台所」

    Câu 2: Một du học sinh Ấn Độ muốn học món ăn truyền thống của Nhật. Anh ta có giờ học vào tất cả các buổi sáng những ngày thường, còn lại thì không. Có mấy lớp học phù hợp với điều kiện của anh ta?

    1. 2 lớp
    2. 3 lớp
    3. 4 lớp
    4. 5 lớp
    Có 3 lớp phù hợp: 「折り紙クラブ」、 「うつせみ」、 「かすむ市の台所」

    Từ vựng:

    • ちいき 地域 n ĐỊA VỰC khu vực, vùng.
    • こうけん 貢献 v,n CỐNG HIẾN cống hiến, đóng góp.
    • しゃれい 謝礼 n TẠ LỄ lễ vật, tiển tạ lễ.
    • しょしんしゃ 初心者 n SƠ TÂM GIẢ người mới bắt đầu.
    • にゅうしょうしゃ 入賞者 n NHẬP THƯỞNG GIẢ người đạt giải.
    • ぼしゅう 募集 v,n MỘ TẬP chiêu tập, chiêu mộ, tuyển mộ.
    • ひといき ひと息 n TỨC một hơi thở, xả hơi.
    • げっしゃ 月謝 n NGUYỆN TẠ tiền học hàng tháng.
    • しどう 指導 v,n CHỈ ĐẠO chỉ dẫn, dạy bảo.
    • きがる 気軽 a-na KHÍ KHINH nhẹ nhõm, thoải mái.
    • スタイル n xã giao, giao tiếp.
    • てんじ 点字 n hệ thống chữ Braille
    • ずいじ 随時 adv bất cứ lúc nào.
    • きぞう 寄贈 v,n biếu, tặng.
    • こし 腰 n YÊU eo lưng, hông.
    • ふる v lắc, vẫy.
    • しんぴてき 神秘的 a-na THẦN BÍ TÍNH huyền ảo, bí ẩn.
    • かくしゅう 隔週 n CÁCH CHU cách tuần.
    • きょうど 郷土 n CỐ THỔ quê hương, địa phương.
    • じ 児 n NHI trẻ nhỏ.

Kết quả bài làm:

Tổng số
0 Câu
Bạn làm đúng
0 Câu
Số câu đã chọn
0 Câu
Số câu chọn sai
0 Câu
Đạt tỉ lệ làm đúng
0 %
Hãy di chuyển lên trên để xem đáp án và hướng dẫn cho từng câu nhé!
Nếu có thắc mắc, hay câu hỏi nào thì hãy viết bình luận nhé. Chúng tôi sẽ trả lời bạn sớm nhất.
Trân trọng!
Bình luận mới:
Tên:

Danh sách bình luận:

    Không có bình luận nào.