HOME JPLT N2 Luyện đọc Bai doc jplt n2 53
  • Xem đáp án ngay:

Bài đọc n2 53


ディジタル会社(注1)では、毎日大量の情報が作り出され、インターネット上に蓄積ちくせきされる(注2)。インターネットの特徴は、全体に対する責任が誰にも存在しないことである。(もちろん技術標準ひょうじゅんについては全体的な管理が行われている。)インターネットを支えているには、サービスや情報の提供者ていきょうしゃ(注3)接続業者せつぞくぎょうしゃ、技術的専門家の組織、国の組織、国連のフォーラム(注4)などであるが、これらが責任を持つのは、それぞれの担当範囲だけである。

郵便や宅配便などの場合は、サービスを提供するのは一つの企業で、その企業がサービス全体に対して責任を持っている。この点でインターネットは、日常の普通のサービスと大きく異なっている。

(注1)ディジタル会社:コンピューターなどの機械を多用する会社
(注2)蓄積ちくせきする:ためる
(注3)提供者ていきょうしゃ:ほかの人に使えるようにしている人
(注4)フォーラム:会議

  • Câu 1: インターネット会社が日常の普通のサービスと大きく異なっているのはどんなことか。

    • 1. 全体の責任を取るものがいないこと
    • 2. 国や国連によって管理されていること
    • 3. 一つの企業に責任が存在すること
    • 4. 誰も全体的な管理を行っていないこと

    Dịch:

    Trong các công ty viễn thông thì một lượng lớn thông tin được tạo ra mỗi ngày và được lưu trữ trên internet. Đặc trưng của internet là trách nhiệm với toàn bộ là không có ai. (Tất nhiên, Về tiêu chuẩn kĩ thuật thì cũng tổ chức quản lý toàn bộ). Để duy trì internet thì cũng có những hội nghĩ liên hợp quốc, tổ chức quốc gia, tổ chức các nhà chuyên môn, nhà kết nối, nhà cung cấp thông tin và dịch vụ nhưng Trách nhiệm của những thứ này thì chỉ có phạm vi mình phụ trách.

    Trong trường hợp là bưu điện, chuyển phát nhanh thì vì có 1 nhà cung cấp dịch vụ nên doanh nghiệp đó sẽ có trách nhiệm cho toàn bộ. Cái điểm này thì trong internet khác biệt lớn so với dịch vụ thông thường.

    (注1)ディジタル会社:Công ty sử đụng rất nhiều máy tính.
    (注2)蓄積ちくせきする:lưu trữ.
    (注3)提供者ていきょうしゃ:Người làm cho người khác trở lên có thể sử dụng.
    (注4)フォーラム:hội nghị

    Câu 1: Công ty internet có điểm khác biệt lớn so với dịch vụ khác là gì?

    1. Không có người có trách nhiệm toàn bộ.
    2. Được quản lý bởi liên hợp quốc, quốc gia.
    3. Một doanh nghiệp có trách nhiệm.
    4. Không có người tổ chức quản lý toàn bộ.

    Từ vựng:

    • ►ディジタル会社: công ty viễn thông.
    • 大量たいりょう: số lượng lớn.
    • ►作り出す: sản xuất.
    • 蓄積ちくせき: tích luỹ; lưu trữ.
    • 標準ひょうじゅん: mức, tiêu chuẩn.
    • ►支える: nâng đỡ, chống, duy trì.
    • 提供者ていきょうしゃ: nhà cung cấp.
    • 接続業者せつぞくぎょうしゃ: doanh nghiệp cung cấp mạng.
    • 国連こくれん: Liên hợp quốc.
    • ►フォーラム: diễn đàn, hội nghị.
    • 宅配便たくはいびん: giao hàng tận nhà.

    Ngữ pháp:

    • ► (N) 上: Xét từ mặt, quan điểm~
    • ► (N) に対して/に対する : đối với~ (chỉ đối tượng, đối phương)
    • ► (N) ~について(は)/~につき: về ~

Kết quả bài làm:

Tổng số
0 Câu
Bạn làm đúng
0 Câu
Số câu đã chọn
0 Câu
Số câu chọn sai
0 Câu
Đạt tỉ lệ làm đúng
0 %
Hãy di chuyển lên trên để xem đáp án và hướng dẫn cho từng câu nhé!
Nếu có thắc mắc, hay câu hỏi nào thì hãy viết bình luận nhé. Chúng tôi sẽ trả lời bạn sớm nhất.
Trân trọng!
Bình luận mới:
Tên:

Danh sách bình luận:

    Không có bình luận nào.