HOME JPLT N2 Luyện đọc Bai doc jplt n2 52
  • Xem đáp án ngay:

Bài đọc n2 52


会話を読んで、下の問いを答えてください。

投稿日時―2010-06-29 08:56:03

質問です。いわゆる「ゴースト現像」ってありますよね。最近、すごく気になります。
近くに大きな建物があるので、恐らくそのせいではと思うのですが。
ゴースト現像対策で、すぐにできる方法をどなたかご存知ですか。

投稿日時―2010-06-29 15:53:15

こんにちは。私も、最近賃貸ちんたいに引越しをして、テレビのゴーストが激しいのです。
いい対策があれば、知りたいです。

投稿日時―2010-06-29 19:06:12

ゴーストは、電波が2重に受信されることで発生すると聞いています。
ですから、本来ほんらいならば、ゴースト対策のしてあるアンテナをつければよいのですが、
そばに大きな建物があることも気がかりです。
というのは、もしかすると、その建物に当たった電波もいっしょに受信している可能性があるからです。

投稿日時―2010-07-01 08:45:34

すぐ出来るというものではないですが明らかに近くの建物が原因でゴーストが 発生していると分かっているのだったらその建物の持ち主に対して対策を求めることが出来ます。
うちはすぐそばにマンション側から自主的じしゅてきにマンションのアンテナをうちの方まで引っ張ってくれています。

投稿日時―2010-07-01 09:40:35

アンテナの向きを変えるのが手っとり早い方法です
向きといっても思いっきり変更はNGですよ
少しずつ少しずつです

投稿日時―2010-07-01 11:32:51

テレビの二重映にじゅううつりですか。
ん~、除去用じょきょようの機械ぐらいですかね。手っとり早いかどうか はわかりませんが…… ご近所の電器店なりに相談してみてはどうでしょう。
  • Câu 1: ゴースト現象とはどのような現象だと考えられるか。

    • 1. 場所が悪くテレビが映らない現象
    • 2. マンションが電波に影響する現象
    • 3. テレビが二重に映ってしまう現象
    • 4. 別の放送がテレビ画面に出る現象
  • Câu 2: ゴースト現象に対してすぐにできる対策は何だと考えられるか。

    • 1. ゴースト除去用じょきょようのアンテナを買う
    • 2. アンテナの角度を適当に変えてみる
    • 3. 地域の電器店に行って相談をする
    • 4. 原因の建物の持ち主に対策を求める

    Dịch:

    Ngày giờ đăng 2010-06-29 08:56:03

    Có câu hỏi ạ. Cái được gọi là hiện tượng bóng mờ kép. Gần đây bị rất nhiều. Không biết là có phải do gần nhà có tòa nhà lớn không.
    Có ai biết phướng pháp hữu hiệu xử lý ngay cho hiện tượng bóng mờ kép không?

    Ngày giờ đăng 2010-06-29 15:53:15

    Xin chào. Gần đây sau khi chuyển nhà tôi cũng bị hiện tượng này rất nhiêu. Nếu có phương pháp tốt tôi cũng muốn biết.

    Ngày giờ đăng 2010-06-29 19:06:12

    Tôi nghe nói hiện tượng bóng mờ kép là do sóng điện tiếp nhận 2 luồng cùng một lúc. Vì thế, nếu bị như thế từ trước giờ rồi thì anh có thể gắn ăng ten chống bóng mờ. Việc ở gần những tòa nhà lớn cũng gây ra ảnh hưởng. Nghĩa là cũng có thể ti vi nhà anh đang tiếp nhận cả sóng điện của tòa nhà đó.

    Ngày giờ đăng 2010-07-01 08:45:34

    Có thể đây không mang lại hiệu quả ngay lập tức nhưng rõ ràng là nếu đã biết rõ nguyên nhân phát sinh hiện tượng bóng mờ chính là những tòa nhà gần đó bạn có thể yêu cầu chủ sở hữu của tòa nhà đó phải tìm ra giải pháp cho điều này. Trường hợp của mình những căn hộ sát gần nhà tôi đã tự nguyện kéo giúp ăng ten của nhà họ sang nhà tôi.

    Ngày giờ đăng 2010-07-01 09:40:35

    Đổi hướng ăng ten là phương pháp nhanh nhất. Gọi là thay đổi hướng nhưng nếu làm mạnh quá thì cũng không được. Phải từ từ từng chút từng chút một

    Ngày giờ đăng 2010-07-01 11:32:51

    Bóng mờ kép của ti vi à? Ùm, điều này cũng giống như là một cái máy hỏng ấy nhỉ. Không biết đây có phải là biện pháp nhanh nhất không..... Nhưng anh thử hỏi tiệm điện gần đó xem sao.

    Câu 1: Hiện tượng bóng mờ được cho là thế nào?

    1. Là hiện tượng ti vi không hiện hình ảnh do địa điểm không tốt.
    2. Là hiện tượng chung cư làm ảnh hưởng đến sóng điện.
    3. Là hiện tượng ti vi xuất hiện hình ảnh kép.
    4. Là hiện tượng sóng của đài khác phát trên ti vi.

    Câu 2: Người ta cho rằng biện pháp có thể thực hiện ngay để ngăn chặn hiện tượng bóng mờ này là gì?

    1. Mua ăng ten loại bỏ bóng mờ.
    2. Đổi góc độ ăng ten một cách thích hợp.
    3. Đến hỏi tiệm điện trong khu vực.
    4. Yêu cầu chủ tòa nhà gây ra nguyên nhân đưa ra đối sách.

    Từ vựng:

    • 投稿とうこう: ý kiến, đóng góp (báo), bài đăng, bài viết(post)
    • 日時にちじ: ngày giờ
    • ►いわゆる: cái gọi là
    • ►ゴースト現像: hiện tượng bóng mờ
    • ►恐らく: có thể, e rằng
    • 賃貸ちんたい: cho thuê
    • ►激しい: mãnh liệt, gắt
    • 電波でんぱ: sóng điện
    • ►~重: lần, tầng
    • 受信じゅしん: nhận tin, thu (sóng)
    • 本来ほんらい: từ trước tới nay
    • ►アンテナ: ăng-ten
    • ►明らか: rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên
    • ►発生: phát sinh
    • ►持ち主: chủ sở hữu
    • 自主的じしゅてき: độc lập tự chủ
    • ►ひっぱる: kéo
    • ►手っとり: nhanh chóng
    • ►思いっきり: bất ngờ
    • ►変更: cải biến, thay đổi
    • ►NG: No Good (hỏng, phải làm lại)
    • 二重映にじゅううつり: phản chiếu kép
    • 除去用じょきょよう: đồ bỏ, đồ vứt đi
    • 電器店でんきてん: tiệm điện

    Ngữ pháp:

    • ►(普通形) って=と/という: nói là, gọi là, nghĩa là (hay dùng trong văn nói)
    • ►(普通形) というのは:có được gọi là ~
    • ►(普通形) というものではない:Không nói rằng ~, không thể kết luận là ~
    • ►(N) に対する/に対して : đối với~ (chỉ đối tượng, đối phương)
    • ►もしかすると、~:Không chừng là vì
    • ►(普通形) といっても:Dù nói là ~ nhưng~

Kết quả bài làm:

Tổng số
0 Câu
Bạn làm đúng
0 Câu
Số câu đã chọn
0 Câu
Số câu chọn sai
0 Câu
Đạt tỉ lệ làm đúng
0 %
Hãy di chuyển lên trên để xem đáp án và hướng dẫn cho từng câu nhé!
Nếu có thắc mắc, hay câu hỏi nào thì hãy viết bình luận nhé. Chúng tôi sẽ trả lời bạn sớm nhất.
Trân trọng!
Bình luận mới:
Tên:

Danh sách bình luận:

    Không có bình luận nào.