HOME JPLT N2 Luyện đọc Bai doc jplt n2 35
  • Xem đáp án ngay:

Bài đọc n2 35


欧州おうしゅうの研究チームが、5万年前の装身具そうしんぐをスペインの洞窟どうくつで見つけたという。小さな穴が開いた貝殻かいがら注1)で、ひもを通して首飾りにしたらしい。中には顔料がんりょう(注2)とおぼしき(注3)オレンジ色の鉱物こうぶつ付着ふちゃくしたものがあり、「化粧」の道具にも使っていたようだ。

今の人類が欧州おうしゅうに広がったのは約4万年前。ということは、入れ替わるように衰勢すいせいとなった①ネアンデルタール人が貝細工かいざいく(注4)を残したことになる絶滅ぜつめつの理由は知能の未発達とされてきたが、実はそこそこ知的で、おしゃれだったのではないか。

狩猟しゅりょうのための石器せっきと違い、生存に関係のない装飾品そうしょくひんには遊び心がのぞく。動物の骨や歯、木の実なども使ったことだろう。森やはまで、あれこれ見つくろう姿が浮かんでくる。

さらには顔料である。高橋雅夫氏の『化粧ものがたり』によると、古代人にとってオレンジ色は②特別な意味を持っていた。それは、恐ろしい闇を追い払ってくれる朝日のかがやきであり、暖をとり、獲物えものの肉を焼くたき火の色だった。喜びと幸せの色だ。

水面すいめんに映る己の姿を見ながら、貝殻かいがらで飾り、顔や体を祝いのいろどりにめる。彼らが生存競争に敗れたのは、足りない知恵ちえのせいではなく、あふれる優しさがわざわいした(注5)のかもしれない。驚きの発見に推論すいろんを重ねて、あるところからは想像の一人旅。考古学こうこがく愉悦ゆえつ((注6)である。

(注1)貝殻かいがら:会の外側に硬い部分
(注2)顔料がんりょう:物に色をつけるために液体や粉
(注3)おぼしき:思われる
(注4)細工:工夫して作った物
(注5)わざわいする:悪いことの原因となる
(注6)愉悦ゆえつ:楽しいこと

  • Câu 1:①ネアンデルタール人が貝細工かいざいくを残したことになると考えられる理由は何か。

    • 1. ネアンデルタール人は5万年前に絶滅したから。
    • 2. 今の人類は4万年前には知能が未発達だったから。
    • 3. ネアンデルタール人は知能が未発達だったから
    • 4. 今の人類は5万年前にはいなかったはずだから。
  • Câu 2:②特別な意味とはどういう意味か。

    • 1. 遊びの気持ちを表す意味
    • 2. 心の優しさを表す意味
    • 3. 光や暖かさを表す意味
    • 4. 生活の豊かさを表す意味
  • Câu 3: 筆者は、ネアンデルタール人の知能についてどう教えているか。

    • 1. 今の人より知能が高すぎたために生存競争に敗れ、絶滅ぜつめつしてしまったのだろう。
    • 2. その知能の水準についてわからないことが多く、研究が更に進むことが期待される。
    • 3. 今の人よりおしゃれで性格が優しかったのは、知能が低かっただろう。
    • 4. 知能が未発達だったと言われているが、思ったより知的だったのではないか。

    Dịch:

    Đội nghiên cứu châu Âu đã tìm thấy những đồ trang sức từ 50.000 năm trước trong hang động ở Tây Ban Nha. Hình như là vỏ sò có một lỗ nhỏ, người ta luồn sợi dây qua để làm trang sức đeo cổ. Bên trong có gắn kèm các khoáng vật màu cam được coi là chất nhuộm màu, có vẻ như đã dùng làm dụng cụ “trang điểm”.

    Loài người hiện nay mở rộng sang châu Âu từ khoảng 40.000 năm trước. Có nghĩa là người Neanderthal bị suy giảm và bị thay thế để lại. Lý do tuyệt chủng được cho là trí tuệ chưa phát triên nhưng chẳng phải thực tế có trí tuệ khoảng nào đó thì mới ăn diện?

    Khác với công cụ bằng đá dùng để săn bắn, những món trang sức không phục vụ gì cho nhu cầu sinh tồn ngoại trừ để vui chơi. Xương, răng động vật và trái cây cũng được sử dụng. Chúng cũng được tìm thấy ở khắp nơi trong rừng rậm và bãi biển.

    Hơn nữa còn có màu nhuộm. Theo “Truyện cổ trang điểm” của Masao Takahashi, đối với người cổ đại màu cam mang ②một ý nghĩa đặc biệt. Nó là ánh mặt trời tỏa sáng xua đi bóng tối đáng sợ, là sự ấm áp, là màu lửa nướng thịt của những con thú săn được. Nó là màu của niềm vui và hạnh phúc.

    Vừa nhìn hình ảnh bản thân chiếu rọi trên mặt nước, họ dùng vỏ sò làm trang sức, nhuộm màu khuôn mặt và cơ thể thành màu chúc mừng. Họ thất bại trong cuộc đấu tranh sinh tồn không phải vì trí tuệ chưa đủ, mà có thể chính sự hiền lành quá mức là nguyên nhân gây ra thảm họa. Một hành trình của trí tưởng tượng con người bắt đầu từ những phát hiện bất ngờ, từ đó những suy luận được lấp đầy. Và đó chính là sự thú vị của khảo cổ học.

    Câu 1: Lý do để nghĩ rằng ①chúng chính là mà những thứ mà tộc người Neanderthal đã để lại

    1. Người Neanderthal đã tuyệt chủng từ 50.000 năm trước.
    2. Trí tuệ của loài người bây giờ kém phát triển vào 40.000 năm trước.
    3. Người Neanderthal có trí tuệ kém phát triển.
    4. Loài người bây giờ chưa tồn tại vào 50.000 năm trước.

    Câu 2: ②một ý nghĩa đặc biệt là ý nghĩa gì?

    1. Biểu hiện cảm giác vui chơi
    2. Biểu hiện trái tim hiền lành
    3. Biểu hiện ánh sáng và sự ấm áp
    4. Biểu hiện sự phong phú trong đời sống

    Câu 3: Tác giả nghĩ gì về trí tuệ của người Neanderthal?

    1. Vì trí tuệ quá cao so với con người bây giờ nên đã tuyệt chủng vì thất bại trong cuộc đấu tranh sinh tồn
    2. Có nhiều điều còn chưa biết về mức độ của trí tuệ, nên việc tiến hành những nghiên cứu sâu hơn đang được kỳ vọng.
    3. Vì chăm chút ăn mặc nên tính cách hiền lành hơn con người bây giờ dẫn đến trí tuệ thấp.
    4. Dù nói rằng trí tuệ kém phát triển, chẳng phải là thông minh hơn mình nghĩ.

    Từ vựng:

    • 水準すいじゅん: cấp độ, trình độ
    • 欧州おうしゅう: châu Âu.
    • 装身具そうしんぐ: đồ trang sức.
    • 洞窟どうくつ: hang động.
    • 貝殻かいがら: vỏ sò.
    • ひも: sợi dây.
    • 首飾くびかざり: vòng đeo cổ, dây chuyền.
    • 顔料がんりょう: chất nhuộm màu.
    • ►おぼしき: được nghĩ là, được cho là.
    • 鉱物こうぶつ: khoáng chất, khoáng vật.
    • 付着ふちゃく: bám, kèm theo.
    • ►入れ替わる: đổi chỗ, thay chỗ.
    • 衰勢すいせい: suy sụp, suy giảm.
    • ►ネアンデルタール: giống người Neanderthal.
    • 貝細工かいざいく: đồ trang trí bằng vỏ sò.
    • 絶滅ぜつめつ: tuyệt diệt, diệt trừ.
    • 未発達みはったつ: chưa phát triển xong.
    • ►そこそこ: khoảng chừng, chỉ, không nhiều.
    • 知的ちてき: tính trí tuệ, thông minh.
    • 狩猟しゅりょう: sự đi săn.
    • 石器せっき: đồ đá.
    • 装飾品そうしょくひん: đồ trang sức.
    • ►のぞく: sót, trừ.
    • はま: bãi biển.
    • ►あれこれ: cái này cái kia, này nọ, linh tinh.
    • かぶ: trôi nổi, nổi lên, thoáng qua.
    • 古代こだい: cổ đại, thời cổ đại.
    • ►恐ろしい: đáng sợ, kinh khủng.
    • ►追い払う: xua đuổi.
    • かがやき: sáng tỏ, sáng choang.
    • 獲物えもの: thú săn được.
    • 水面すいめん: mặt nước.
    • うつる: phản chiếu.
    • おのれ: Kỷ (hàng can).
    • いろどり: màu nhuộm.
    • める: nhuộm màu.
    • ►敗れる: thua, bị đánh bại.
    • 知恵ちえ: trí tuệ.
    • わざわい: tai họa.
    • 推論すいろん: suy luận.
    • かさねる: chồng chất, chồng lên.
    • 考古学こうこがく: khảo cổ học.
    • 愉悦ゆえつ: thoải mái, hài lòng, sung sướng.

    Ngữ pháp:

    • ►(普通形[Aナな_Nの]) ようだ:chắc là (suy đoán, phỏng đoán)
    • ►(普通形) という: rằng là
    • ►(普通形) ということだ:nghe nói là (trích dẫn), ~ tức là (kết luận)
    • ► ~(普通形[Aナ、Nだ]) かもしれません。có lẽ là ~, nghĩ là ~ (mức độ chắc chắn thấp hơn so với でしょうvà と思います)

Kết quả bài làm:

Tổng số
0 Câu
Bạn làm đúng
0 Câu
Số câu đã chọn
0 Câu
Số câu chọn sai
0 Câu
Đạt tỉ lệ làm đúng
0 %
Hãy di chuyển lên trên để xem đáp án và hướng dẫn cho từng câu nhé!
Nếu có thắc mắc, hay câu hỏi nào thì hãy viết bình luận nhé. Chúng tôi sẽ trả lời bạn sớm nhất.
Trân trọng!
Bình luận mới:
Tên:

Danh sách bình luận:

    Không có bình luận nào.