HOME JPLT N2 Luyện đọc Bai doc jplt n2 24
  • Xem đáp án ngay:

Bài đọc n2 22


A店
山田さま

このたびはお問い合わせありがとうございます。

お問い合わせのソファー修理の件ですが、調べましたところ、製造元ではすでに製造を中止しておりました。

まことに申し訳ございませんが、部品や材料が手に入らないため、元のソファーにもどすという修理のご依頼でしたら、お引き受けいたしかねます。

しかしながら、別の材料で直すことは、できるかと存じます。

ただ、この方法は少々費用がかかり、予想では6~7万円と思われます。

山田さまのソファーの場合、元のお値段が5万円前後のものですから、修理代の方がかえって高いということになります。

もし、思い出のある家具で、どうしても新しい物に変えられないということでなければ、お買い換えというのはいかがでしょうか。

当店内では、このタイプのソファーは多数ご用意しておりますので、ぜひ、ご来店の上、ご検討ください。

お待ちしております。
B店
山田さま

いつも当店をお引き立てくださり、ありがとうございます。

お尋ねのソファーですが、すでに製造中止になった製品で、残念ながら修理はできません。

ところで、山田さまのメールによると、ソファーは表面の布が汚れたり破れたりしているということですね。

それでしたら、修理のかわりに、カバーをかけるという方法はいかがでしょうか。

お手軽なものでしたら1万円前後。高級品でも3万円ぐらいです。

ソファーのサイズに合わせて上からかけるだけで、お洗濯もできます。

当店では、通信販売の受け付けておりますので、よろしければ、カタログをお送りいたします。

どうぞ、お気軽にお申し付けくださいませ。

  • Câu 1: このソファーを修理することはできるか。

    • 1. A店もB店もできない。
    • 2. A店ならできるが、B店はできない。
    • 3. A店はできないが、B店ならできる。
    • 4. A店でもB店でもできる。
  • Câu 2: 問い合わせに対してA店とB店は、どうすることを勧めているか。

    • 1. A店もB店もソファーを修理して使い続けることを勧めている。
    • 2. A店もB店も新しいソファーを買うことを勧めている。
    • 3. A店はソファーを修理することを進めており、B店はソファーを修理しないことを勧めている。
    • 4. A店は新しいソファーを買うことを、B店は別の方法を勧めている。

    Dịch:

    Cửa hàng A

    Gửi ngài Yamada
    Cảm ơn ngài vì dạo trước đã liên hệ với chúng tôi.
    Về việc sửa chiếc sofa mà ngài đã hỏi, sau khi kiểm tra, chúng tôi biết là nhà sản xuất đã ngưng chế tạo sản phẩm này.
    Thành thật xin lỗi ông, do không có các vật liệu, linh kiện, nên nếu ngài yêu cầu sửa chữa sao cho trở lại chiếc sofa như ban đầu thì chúng tôi khó lòng đảm nhận việc này.
    Tuy nhiên, nếu sử dụng bằng vật liệu khác thì chúng tôi nghĩ là có thể.
    Có điều là phương pháp này khá tốn kém, với giá dự kiến khoảng 60-70 ngàn yen.
    Trường hợp chiếc ghế sofa của ngài Yamada thì do giá ban đầu trên dưới khoảng 50 ngàn yen, nên chi phí sửa chữa trái lại lại đắt hơn.
    Nếu đó là đồ dùng nội thất kỷ niệm thì nếu không phải là không thể thay thế sản phẩm khác thì mong ngài có thể xem xét về việc mua mới cái khác.
    Tại cửa hàng chúng tôi có nhiều sofa loại này, nên ngài hãy ghé thăm và xem thử nhé.
    Chúng tôi xin chờ tin từ ngài.

    Cửa hàng B

    Gửi ngài Yamada
    Xin cảm ơn ngài vì luôn ưu ái cửa hàng của chúng tôi.
    Về chiếc ghế sofa mà ngài hỏi, do sản phẩm đã ngưng sản xuất, nên thật tiếc chúng tôi không thể sửa được nó.
    Tiện đây, theo như email của ngài Yamada thì phần vải phủ bề mặt của chiếc ghế sofa bị dơ và rách.
    Nếu là vậy thì thay vì sửa chữa, ngài nghĩ thế nào nếu chúng tôi phủ một lớp bên ngoài chiếc ghế?
    Nếu là hàng bình thường thì khoảng trên dưới 10.000 yen. Dù là hàng cao cấp cũng chỉ khoảng 30.000 yên.
    Nếu chỉ bao một lớp phía trên cho hợp với kích thước của chiếc ghế sofa, thì ngài còn có thể giặt được nó.
    Cửa hàng của chúng tôi tiếp nhận mua bán qua mạng, nên nếu được, chúng tôi sẽ gửi cho ngài một quyển catalô.
    Xin ngài cứ thoải mái đưa ra yêu cầu.

    Câu 1: Chiếc ghế sofa này có thể sửa được không?

    1. Cả cửa hàng A lẫn cửa hàng B đều không thể.
    2. Cửa hàng A thì có thể, còn cửa hàng B thì không.
    3. Cửa hàng A thì không thể nhưng cửa hàng B thì có.
    4. Cả cửa hàng A lẫn cửa hàng B đều có thể.

    Câu 2: Về vấn đề được hỏi hỏi thêm thì cửa hàng A và cửa hàng B đã có lời khuyên như thế nào?

    1. Cả cửa hàng A lẫn cửa hàng B đều khuyên tiếp tục sử dụng chiếc ghế sofa sau khi sửa chữa.
    2. Cả cửa hàng A lẫn cửa hàng B đều khuyên mua một chiếc ghế sofa mới.
    3. Cửa hàng A khuyên sửa chiếc ghế sofa, cửa hàng B khuyên không sửa chiếc ghế sofa.
    4. Cửa hàng A khuyên mua một chiếc sofa mới, cửa hàng B khuyên một cách khác.

    Từ vựng:

    • けん: vụ, trường hợp, vấn đề, việc
    • 製造せいぞう: chế tạo, sản xuất
    • もと: nguyên bản, gốc, cơ sở, căn bản
    • ►まことに: thực sự, thực tế, chân thực
    • 部品ぶひん: linh kiện, phụ tùng, chi tiết
    • 材料ざいりょう: vật liệu, tài liệu
    • 依頼いらい: nhờ vả, yêu cầu
    • ►引き受ける: đảm nhiệm, đảm nhận
    • 費用ひよう: lệ phí, chi phí
    • ►買い換える: mua thay thế
    • ►タイプ: kiểu, loại
    • 多数たすう: đa số, nhiều
    • 来店らいてん: đến cửa hàng
    • 検討けんとう: thảo luận, bàn luận, bàn thảo
    • ►引き立てる: ưu ái, ủng hộ
    • たずねる: hỏi
    • 表面ひょうめん: bề mặt, bề ngoài
    • ►破れる: rách
    • ►カバー: bìa, vỏ bọc
    • 手軽てがる: nhẹ nhàng, đơn giản, dễ dàng
    • 通信販売つうしんはんばい: bán hàng qua mạng
    • ►受け付ける: hấp thu, tiếp nhận, chấp nhận
    • 気軽きがる: thoải mái
    • ►申し付ける: yêu cầu, ra lệnh, chỉ dẫn

    Ngữ pháp:

    • ► V-た ところ:sau khi (dùng diễn tả sự nhận ra kết quả khi làm việc gì đó)
    • ► (V - ます) かねる: khó, không thể
    • ► (普通形[Aナな、Nの]) ものですから: vì (biện hộ, lấy cớ)
    • ► ことになる : trở nên ~, trở thành ~ (kết quả đương nhiên xảy ra từ sự việc nào đó)
    • ► (N) によると/によれば : theo như (nguồn gốc thông tin)
    • ► (V-た)り (V-た)り する : nào là ~ , nào là ~ (liệt kê hành động)
    • ► (V-る/ない_Nの) かわりに : thay thế cho ~, thay vì~

Kết quả bài làm:

Tổng số
0 Câu
Bạn làm đúng
0 Câu
Số câu đã chọn
0 Câu
Số câu chọn sai
0 Câu
Đạt tỉ lệ làm đúng
0 %
Hãy di chuyển lên trên để xem đáp án và hướng dẫn cho từng câu nhé!
Nếu có thắc mắc, hay câu hỏi nào thì hãy viết bình luận nhé. Chúng tôi sẽ trả lời bạn sớm nhất.
Trân trọng!
Bình luận mới:
Tên:

Danh sách bình luận:

    Không có bình luận nào.